Trang chủ KHAI NIỆM - ĐỊNH NGHĨA BẤT ĐỘNG SẢN Real Estate, Real Estate Agent, Real Estate Business là gì?

Real Estate, Real Estate Agent, Real Estate Business là gì?

79
0
real-estate-la-gi
real-estate-la-gi

Real Estate và những khái niệm liên quan

real-estate-la-gi

Từ đồng nghĩa với Real Estate

Real Estate” là từ đồng nghĩa của “realty” và “real property”, dịch sang tiếng Việt Nam nó là bất động sản.

Khái niệm “Bất động sản” ở Việt Nam còn được người ta gọi bằng: “địa ốc”, “nhà đất” là một thuật ngữa pháp luật, kinh tế để gọi chung cho đất đai và những gì gắn liền vĩnh viễn với mảnh đất đó (Ví dụ như: nhà cửa, ga ra, dầu khí, mỏ khoáng sản, mỏ đá, .. ).

Từ trái nghĩa của Real Estate

Real Estate – bất động sản” có ý nghĩa trái ngược với “Personal Property – động sản”. Động sản là những thứ có thể tháo gỡ, di chuyển ra khỏi đất đai, ví dụ như nhà tạm, lều, xe hơi, …

Nguồn gốc của từ bất động sản được lịch sử sử dụng lần đầu tiên bằng tiếng Anh – Real Estate vào năm 1666. Qua đó, có thể thấy được tầm quan trọng và giá trị của đất đai và quyền sở hữu đất đai thời phong kiến.

Các cụm từ liên quan đến Real Estate

Realtor là gì 

Khái niệm về Realtor là gì đã được Alobooks định nghĩa rất kỹ ở bài viết: https://alobooks.vn/realtor-la-gi

Nôm na đó là là thuật ngữ tiếng anh chỉ người làm môi giới, cò nhà đất.

Real Estate Agents là gì?

Real Estate Agents hay còn gọi là Đại lý bất động sản, sàn giao dịch bất động sản hoặc công ty môi giới. các Sàn bất động sản được cấp phép hoạt động kinh doanh bởi theo sở Xây dựng của địa phương đó.

Ở Việt Nam, rất nhiều chủ đầu tư xây dựng dự án nhà ở, chung cư, đất nền, …  nhưng không trực tiếp bán. Mà thuê/ khoán cho các Công ty môi giới/ Đại lý bất động sản để bán sản phẩm bất động sản của mình. Chủ đầu tư sẽ trả cho các sàn môi giới 1 khoản tiền thù lao, còn được gọi là tiền môi giới (phí môi giới), tiền hoa hồng, … (Tiền hoa hồng trong tiếng Anh là “commission)

Real Estate Business là gì?

Ngành/ Lĩnh vực/ Hoat động/ Việc đầu tư, kinh doanh liên quan đến đia ốc, bất động sản trong tiếng anh gọi là “Real estate business“). Ví dụ như:

  • Các doanh nghiệp đầu tư dự án bất đống sản
  • Việc cho thuê/ mua bán nhà đất để sinh lợi
  • Việc tư vấn/ môi giới nhà đất
  • Hoạt động kinh doanh bất động sản của một tập đoàn

Theo: Alobooks.vn  WikiRealtor

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here